Nghĩa của từ "long Covid" trong tiếng Việt
"long Covid" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
long Covid
US /ˌlɔŋ ˈkoʊvɪd/
UK /ˌlɒŋ ˈkəʊ.vɪd/
Danh từ
COVID kéo dài, hậu COVID
a condition in which people experience long-term effects from COVID-19, such as fatigue, shortness of breath, and cognitive dysfunction, weeks or months after the initial infection
Ví dụ:
•
Many patients who recovered from the acute phase of the illness are now suffering from long Covid.
Nhiều bệnh nhân đã hồi phục sau giai đoạn cấp tính của bệnh hiện đang mắc COVID kéo dài.
•
Research is ongoing to understand the full scope and mechanisms of long Covid.
Nghiên cứu đang được tiến hành để hiểu đầy đủ phạm vi và cơ chế của COVID kéo dài.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: